Dịch

to

A1trợ từ (particle)liên từ (conjunction)giới từ (preposition)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/tə/US/tu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. đến, tới, về phíagiới từA1In the direction of or ending at a particular place or position.
  2. (không dịch), đểtrợ từA1Used before a verb to show it is an infinitive, often expressing purpose.
  3. cho, gửi tớigiới từA1Used to indicate the person or thing that receives something.
  4. đối với, vớigiới từA2Used to indicate the person or thing affected by an attitude or state.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • to the sth (of sth)về phía cái gì (của cái gì)
  • am, is, are, was, were tophải, định

Cụm từ (phrase)

from something to somethingTừ cái này đến cái khác
to and frotrạng từ, động từ, tính từ, danh từQua lại, tới lui, xuôi ngược
to datecụm giới từCho đến bây giờ; cho đến thời điểm hiện tại
to handcụm giới từĐã nhận được, đã đến tay (thư)
to someone's facecụm giới từCông khai trước mặt ai
to the pointcụm giới từCó liên quan hoặc thích hợp; ngắn gọn; cụ thể. (Mạo từ "the" có thể được thay thế bằng một dạng sở hữu biểu thị quan điểm của ai đó đang được thừa nhận.)
give something to someoneĐưa cái gì cho ai
go tođộng từ, danh từĐi tới

20 nghĩa khác

Trợ từ (particle) 2
Liên từ (conjunction) 1
Giới từ (preposition) 14
Trạng từ (adverb) 3
Phải
  1. Used to indicate an obligation on the part of, or a directive given to, the subject.

Ví dụ

  • .Anh ấy hỏi tôi phải làm gì.
  • " ?" " , ."Bạn đã đi bảo tàng chưa? – Tôi cũng muốn đi nhưng nó đóng cửa mất rồi.
  • .Con phải đến cửa hàng và mua một chai sữa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

trợ từ, liên từ, giới từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạito
  2. từ tiếng Anh cổtō

Cùng gốc (doublet)too

trợ từ
  1. mượn từ tiếng Hindiतो

AI