Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đi tớiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, to.
- Đi dự, tham dựđộng từngoại động từ (transitive)To attend an event or a sight.
- Đi họcđộng từngoại động từ (transitive)To attend classes at a school as a student.
- Lệnh GOTOdanh từThe branching construct GOTO.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go toNguyên thể (infinitive)
- goes toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- go tosSố nhiều (plural)
- went to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going toPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to warđộng từ | động từ | Tham chiến |
| go to seađộng từ | động từ | Đi biển |
| go to bedđộng từ | động từ | Đi ngủ |
| go to workđộng từ | động từ | Đi làm |
| go to townđộng từ | động từ | Tiến hành một cách nhiệt tình, mạnh mẽ hoặc thành thạo |
| go to hellđộng từ | động từ | Xuống địa ngục đi |
| go to sleepđộng từ | động từ | Chìm vào giấc ngủ |
| go to bed withđộng từ | động từ | Quan hệ tình dục với ai đó |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Ủng hộ
- ngoại động từ (transitive)To tend to support.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hôm nay tôi đi học.
- .tôi phải đi ngủ
- .Tôi sẽ đi Athens.