Dịch

go to

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đi tớiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, to.
  2. Đi dự, tham dựđộng từngoại động từ (transitive)To attend an event or a sight.
  3. Đi họcđộng từngoại động từ (transitive)To attend classes at a school as a student.
  4. Lệnh GOTOdanh từThe branching construct GOTO.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go toNguyên thể (infinitive)
  2. goes toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. go tosSố nhiều (plural)
  4. went to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. gone to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. going toPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go to warđộng từTham chiến
go to seađộng từĐi biển
go to bedđộng từĐi ngủ
go to workđộng từĐi làm
go to townđộng từTiến hành một cách nhiệt tình, mạnh mẽ hoặc thành thạo
go to hellđộng từXuống địa ngục đi
go to sleepđộng từChìm vào giấc ngủ
go to bed withđộng từQuan hệ tình dục với ai đó

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Ủng hộ
  1. ngoại động từ (transitive)To tend to support.

Ví dụ

  • .Hôm nay tôi đi học.
  • .tôi phải đi ngủ
  • .Tôi sẽ đi Athens.

AI