Dịch

go to sleep

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chìm vào giấc ngủđộng từTo fall asleep.
  2. Bị ảnh hưởng bởi dị cảm; đến tê liệtđộng từTo be affected by paresthesia; to go numb.
  3. Chếtđộng từTo die.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go to sleepNguyên thể (infinitive)
  2. goes to sleepNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went to sleep (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone to sleep (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going to sleepPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go to sleep over one's workcụm từĐi ngủ mà còn suy nghĩ đến công việc

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ?Hai tụi mình nên đi ngủ nhở?
  • - .Tắt TV rồi đi ngủ đi.
  • .Tôi nghỉ tôi sẽ đi ngủ

AI