Dịch

go to bed

động từ (verb)
UK/ˈɡəʊ tə ˈbɛd/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Đi ngủđộng từTo lie down to sleep, put oneself in one's bed.
  2. Quan hệ tình dục; đi quan hệ tình dụcđộng từTo have sex; to go to have sex.
  3. Của một tờ báo: hoàn tất việc chuẩn bị in ấnđộng từOf a newspaper: to finish being prepared for printing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go to bedNguyên thể (infinitive)
  2. goes to bedNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went to bed (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone to bed (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going to bedPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ?Bạn hay ngủ lúc mấy giờ?
  • .Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy.
  • .tôi phải đi ngủ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI