Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Thức dậy, ngủ dậyđộng từTo rise from one's bed, usually upon waking up in order to begin one's day.
- Dậyđộng từTo move in an upward direction; to ascend or climb.
- Đứng dậyđộng từTo move from a sitting or lying position to a standing position; to stand up.
- Nổi lên, hình thànhđộng từTo materialise; to grow stronger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get upNguyên thể (infinitive)
- gets upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- get upinCan thiệp hoặc liên quan đến (cái gì đó); trở nên gắn bó sâu sắc với (cái gì đó); xâm nhập vào hoặc tọc mạch về (điều gì đó)
- get uptoLàm điều gì đó khuất tất, nghịch ngợm
- get upoffChấm dứt việc quấy rối, lăng mạ, ám ảnh hoặc lan truyền tin đồn về (ai đó)
- get upintoDi chuyển đủ gần (ai đó hoặc cái gì đó) để bảo vệ họ, ngăn họ ghi bàn hoặc chuyền bóng, v.v
Cụm từ khác (phrase)get up earlyTận tâm và chuẩn bị tốt để theo đuổi mục tiêuget up on the wrong side of the bedCảm thấy cáu kỉnh; đang có tâm trạng tồi tệ; có một ngày tồi tệ ngay từ đầu mà không có lý do cụ thểget up the yardBiến đi!get up someone's noseLàm phiền ai đó; làm ai đó lo lắngget up in someone's faceĐối đầu một cách đột ngột hoặc bắt đầu một cuộc tranh luận với ai đóget up on the wrong side of bedĐồng nghĩa với get up on the wrong side of the bed
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 12
Tập hợp
- Tập hợp, gom gópTo bring together; to amass.
Ví dụ
- .Tôi đã không thức dậy cho đến tận trưa.
- .Con ngựa mệt mỏi cuối cùng cũng gượng dậy và nhảy qua rào.
- guy's , ?Anh chàng kia không đứng dậy nổi, đúng không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung