Dịch

get up

A1động từ (verb)
UK/ˌɡɛt ˈʌp/US/ˌɡɛt ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Thức dậy, ngủ dậyđộng từTo rise from one's bed, usually upon waking up in order to begin one's day.
  2. Dậyđộng từTo move in an upward direction; to ascend or climb.
  3. Đứng dậyđộng từTo move from a sitting or lying position to a standing position; to stand up.
  4. Nổi lên, hình thànhđộng từTo materialise; to grow stronger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get upNguyên thể (infinitive)
  2. gets upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Tập hợp
  1. Tập hợp, gom gópTo bring together; to amass.

Ví dụ

  • .Tôi đã không thức dậy cho đến tận trưa.
  • .Con ngựa mệt mỏi cuối cùng cũng gượng dậy và nhảy qua rào.
  • guy's , ?Anh chàng kia không đứng dậy nổi, đúng không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thức dậy
Đứng dậy
Tập hợp
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI