Nghĩa chính
- Làm điều gì đó khuất tất, nghịch ngợmđộng từTo do something, especially something that is forbidden or improper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get up toNguyên thể (infinitive)
- gets up toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got up to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten up to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting up toPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Tôi cần một cái thang như thế tôi có thể trèo lên mái nhà.
- . ?
- ?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha