Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see up, togiới từUsed other than figuratively or idiomatically: see up, to.
- Sẵn sànggiới từCapable, ready or equipped, having sufficient material preconditions for, possibly willpower (at a particular moment).
- Sẵn sàng, quan tâm đếngiới từWilling, interested in
- Tới, đến, cho đếngiới từAs much as; no more than (also with of).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| add up tođộng từ | động từ | Đạt tổng cộng |
| up to nowtrạng từ | trạng từ | Đến nay |
| get up tođộng từ | động từ | Làm điều gì đó khuất tất, nghịch ngợm |
| look up tođộng từ | động từ | Tôn kính, kính trọng |
| come up tođộng từ | động từ | Tiếp cận |
| up to herecụm giới từ | cụm giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem up to, here |
| face up tođộng từ | động từ | Đương đầu với |
| up to datedanh từ | danh từ | Cập nhật, hiện đại |
7 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 7
Cho đến khi
- Until.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiup to
- từ tiếng Anh cổup tō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 22 .Cầu thang có tới 22 bậc.
- .Muốn hỗ trợ anh ấy hay không là tuỳ vào bạn.
- .Tớ đã bảo cậu để đó cho tớ.