Dịch

up to

giới từ (preposition)
UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see up, togiới từUsed other than figuratively or idiomatically: see up, to.
  2. Sẵn sànggiới từCapable, ready or equipped, having sufficient material preconditions for, possibly willpower (at a particular moment).
  3. Sẵn sàng, quan tâm đếngiới từWilling, interested in
  4. Tới, đến, cho đếngiới từAs much as; no more than (also with of).

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

add up tođộng từĐạt tổng cộng
up to nowtrạng từĐến nay
get up tođộng từLàm điều gì đó khuất tất, nghịch ngợm
look up tođộng từTôn kính, kính trọng
come up tođộng từTiếp cận
up to herecụm giới từDùng theo nghĩa đen, xem up to, here
face up tođộng từĐương đầu với
up to datedanh từCập nhật, hiện đại

7 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 7
Cho đến khi
  1. Until.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiup to
  2. từ tiếng Anh cổup tō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 22 .Cầu thang có tới 22 bậc.
  • .Muốn hỗ trợ anh ấy hay không là tuỳ vào bạn.
  • .Tớ đã bảo cậu để đó cho tớ.

AI