Nghĩa chính
- Tiếp cậnđộng từngoại động từ (transitive)To approach.
- Đáp ứng mong đợiđộng từngoại động từ (transitive)To meet expectations.
- Đạt đến một độ cao nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To reach a certain height.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come up toNguyên thể (infinitive)
- comes up toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came up to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming up toPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the performance did not come up to what we expectedcụm từ | cụm từ | Buổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi |
Ví dụ
- , .
- .
- .