Dịch

till

A2giới từ (preposition)liên từ (conjunction)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. đến, cho đến, đến khigiới từA2until; up to a certain time
  2. đến khi, cho đến khiliên từA2until, until the time that
  3. đến, tới, đến tậngiới từB1to, up to (physically)
  4. quầy tính tiền, máy thu tiềndanh từA2cash register

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tillNguyên thể (infinitive)
  2. tillsSố nhiều (plural)
  3. tilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tillingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • till sthcày cái gì

Cụm từ (phrase)

from morning till nightTừ sáng tới tối
stay tillỞ lại tới khi
till nowCho tới tận bây giờ
till the endCho tới cùng
till thenCho tới lúc đó
wait tillChờ tới khi
have one's hand in the tillđộng từTham ô, trộm cắp địa điểm kinh doanh của mình
open tillMở cửa đến

14 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 3
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Trước khi
  1. Before (a certain time or event).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

giới từ, liên từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitil
  2. từ tiếng Anh cổtil
  3. từ tiếng Bắc Âu cổtil“to, till”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitylle“till”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitilyen
  2. từ tiếng Anh cổtilian

Ví dụ

  • .Ở nhà cho đến trưa.
  • . (1:40)Bây giờ là hai giờ kém hai mươi.
  • And till the kirk she wadna gae, / nor till't she wadna ride, / Till four-and-twenty men she gat her before, / And twenty on ilka sideVà nàng không chịu đến nhà thờ, / nàng cũng không chịu cưỡi ngựa đến đó, / Cho đến khi có hai mươi tư người đàn ông đi trước nàng, / Và hai mươi người ở mỗi bên.

AI