Dịch

unto

B2liên từ (conjunction)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đến, tớiliên từUp to the time or degree that; until.
  2. Cho, vớigiới từTo; indicates an indirect object.
  3. Đối với từng, cho tới từnggiới từDown to the last; encompassing even every.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đến

Cụm từ (phrase)

a law unto oneselfTự tung tự tác
unto deathCho đến chết
like untogiới từGiống như
do unto othersđộng từTuân theo nguyên tắc vàng: đối xử với người khác như mình mong muốn được đối xử
go in untođộng từCủa đàn ông: giao hợp với (phụ nữ)
unto itselfcụm giới từĐồng nghĩa với of its own
sufficient unto the day is the evil thereofcụm từKhông cần phải lo lắng về tương lai; hiện tại đã đủ để lo lắng
do unto others as you would have them do unto youcụm từNên đối xử với người khác như muốn người khác đối xử với mình; một biểu hiện của quy tắc vàng

1 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Đến
  1. Đến, tớiUp to; indicates a motion towards a thing and then stopping at it.

Nguồn gốc (etymology)

un-“against; toward; up to”to

  1. từ tiếng Anh trung đạiunto
  2. từ tiếng Anh cổ*untō

Ví dụ

  • .Hiệp sĩ Gawain phi ngựa đến lâu đài gần đó.
  • , , , ; .Lại nữa, trong khi người ta khẳng định thấy sức nặng tăng thêm ở các thi thể, thường so sánh họ với đá tảng và khối gỗ mỗi khi nâng hay khiêng; sự tăng thêm sức nặng này chỉ là cảm giác bên ngoài hơn là thực tế.
  • ⁠ , : , ⁠ ; ⁠ , stol’n .Tôi hát chỉ vì tôi phải cất lời, Và ngân vang như tiếng chim sẻ hót: Và với một con tiếng hót thật vui tươi, Bởi lũ chim non nay đã lớn khôn; Và với một con giọng hót đã đổi thay, Bởi đàn con thơ nay đã mất rồi.

AI