Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đến, tớiliên từUp to the time or degree that; until.
- Cho, vớigiới từTo; indicates an indirect object.
- Đối với từng, cho tới từnggiới từDown to the last; encompassing even every.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đến
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a law unto oneself | Tự tung tự tác | |
| unto death | Cho đến chết | |
| like untogiới từ | giới từ | Giống như |
| do unto othersđộng từ | động từ | Tuân theo nguyên tắc vàng: đối xử với người khác như mình mong muốn được đối xử |
| go in untođộng từ | động từ | Của đàn ông: giao hợp với (phụ nữ) |
| unto itselfcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với of its own |
| sufficient unto the day is the evil thereofcụm từ | cụm từ | Không cần phải lo lắng về tương lai; hiện tại đã đủ để lo lắng |
| do unto others as you would have them do unto youcụm từ | cụm từ | Nên đối xử với người khác như muốn người khác đối xử với mình; một biểu hiện của quy tắc vàng |
1 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Đến
- Đến, tớiUp to; indicates a motion towards a thing and then stopping at it.
Họ từ (word family)
cùng gốc untoVí dụ
- .Hiệp sĩ Gawain phi ngựa đến lâu đài gần đó.
- , , , ; .Lại nữa, trong khi người ta khẳng định thấy sức nặng tăng thêm ở các thi thể, thường so sánh họ với đá tảng và khối gỗ mỗi khi nâng hay khiêng; sự tăng thêm sức nặng này chỉ là cảm giác bên ngoài hơn là thực tế.
- , : , ; , stol’n .Tôi hát chỉ vì tôi phải cất lời, Và ngân vang như tiếng chim sẻ hót: Và với một con tiếng hót thật vui tươi, Bởi lũ chim non nay đã lớn khôn; Và với một con giọng hót đã đổi thay, Bởi đàn con thơ nay đã mất rồi.