Dịch

untouched

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nguyên sơ, nguyên vẹntính từRemaining in its original, pristine state, undamaged; not altered.
  2. Chưa ăntính từNot eaten.
  3. Không lay chuyểntính từNot influenced, affected or swayed.
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của untouchđộng từsimple past and past participle of untouch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untouchedDạng gốc (base form)
  2. more untouchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most untouchedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • untouched (by sth)không bị ảnh hưởng (bởi cái gì)

Cụm từ (phrase)

virtually untouchedGần như còn nguyên vẹn

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Chưa chạm đến
  1. Not having come in contact.

Ví dụ

  • . , , world's .Hầu như các con sông Himalaya vẫn tương đối nguyên vẹn, chưa bị đập nước làm thay đổi gần nguồn của chúng.
  • .Anh ấy bỏ lại đĩa rau nguyên vẹn chưa ăn.
  • .Cô ấy không hề bị lay động trước câu chuyện đau khổ của anh ta.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguyên sơ
Chưa ăn
Chưa đọc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI