Dịch

virgin

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈvɜːd͡ʒɪn/US/ˈvɝd͡ʒɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Người còn trinh, trinh nữ, trai tândanh từA person who has never had sexual intercourse, or (uncommonly) an animal that has never mated.
  2. Người chưa từng trải, người mớidanh từOne who has never used or experienced a specified thing.
  3. Đồng trinh, trinh nữdanh từSomeone vowed to virginity (usually a woman and often a consecrated virgin), or someone who died in defense of their virginity; (especially) one venerated as a saint.
  4. Còn trinh, trinh bạchtính từkhông so sánh (not comparable)In a state of virginity; chaste, not having had sexual intercourse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virginDạng gốc (base form)
  2. virginsSố nhiều (plural)
  3. more virginSo sánh hơn (comparative)
  4. most virginSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

extra virgin olive oildanh từDầu ô liu nguyên chất thượng hạng
virgin birthdanh từSự thụ thai đồng trinh
virgin forestdanh từRừng nguyên sinh
virgin territorydanh từVùng đất chưa ai khai phá
Virgin Marydanh từ riêng, danh từĐồng nghĩa với Mary: mẹ của Chúa Giêsu
Virgin Islandsdanh từ riêngQuần đảo Virgin
extra virgintính từ, danh từLà loại dầu ô liu nguyên chất chưa tinh chế loại tốt
British Virgin Islandsdanh từ riêngQuần đảo Virgin thuộc Anh

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 5
Người còn trinh
  1. A person who has never engaged in any sexual activity at all.

Ví dụ

  • 26 87 .26% phụ nữ còn trinh đã thực hiện hành vi liếm dương vật trong khi 87% phụ nữ không còn trinh đã làm như vậy .
  • — .Tôi chưa bao giờ ăn đậu phụ trước đây—bạn có thể coi tôi là người chưa từng nếm món đậu phụ.
  • ' , , .: , , . 8 ; , , . 13 ; , , . 18 ; , , . 20 ; , , . 21 […]Danh sách các ngày lễ kính thánh bao gồm một số ngày lễ của Giáo hội La Mã, cụ thể là: Lucian, linh mục tử đạo, ngày 8 tháng 1; Hilary, giám mục và người tuyên xưng đức tin, ngày 13 tháng 1; Prisca, trinh nữ tử đạo, ngày 18 tháng 1; Fabian, giám mục tử đạo, ngày 20 tháng 1; Agnes, trinh nữ tử đạo, ngày 21 tháng 1 [...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivirgine
  2. từ tiếng Pháp cổvirgine
  3. từ tiếng Latinhvirginem

Cùng gốc (doublet)Virgo

AI