Dịch

virgen

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈbiɾxen/nguồn

Nghĩa chính

  1. Còn trinh, trinh nguyêntính từvirgin
  2. Trống, nguyên sơ, hoang sơtính từblank
  3. Đức Mẹ, Trinh Nữdanh từOur Lady, Virgin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virgenDạng gốc (base form)
  2. virgencitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. vírgenesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

aceite de oliva virgenDầu ô liu nguyên chất
aceite de oliva virgen extraDầu ô liu siêu nguyên chất
selva virgenRừng nguyên sinh
tierra virgenĐất hoang sơ
Virgen Santathán từChúa nhân lành, thánh moley, Chúa Giêsu, Đức Maria và Thánh Giuse
Virgen MaríaĐức Trinh Nữ Maria
por la Virgenthán từÔi chúa ơi!
Virgen Morenadanh từ riêngĐức Mẹ Guadalupe

Ví dụ

  • .Bố tôi cứ tưởng tôi vẫn còn trinh.
  • .Cô gái quàng khăn đó vẫn còn trinh.
  • .Mọi ả điếm đều từng là những cô gái còn trinh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trống

AI