virgen
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈbiɾxen/nguồn
Nghĩa chính
- Còn trinh, trinh nguyêntính từvirgin
- Trống, nguyên sơ, hoang sơtính từblank
- Đức Mẹ, Trinh Nữdanh từOur Lady, Virgin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- virgenDạng gốc (base form)
- virgencitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- vírgenesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aceite de oliva virgen | Dầu ô liu nguyên chất | |
| aceite de oliva virgen extra | Dầu ô liu siêu nguyên chất | |
| selva virgen | Rừng nguyên sinh | |
| tierra virgen | Đất hoang sơ | |
| Virgen Santathán từ | thán từ | Chúa nhân lành, thánh moley, Chúa Giêsu, Đức Maria và Thánh Giuse |
| Virgen María | Đức Trinh Nữ Maria | |
| por la Virgenthán từ | thán từ | Ôi chúa ơi! |
| Virgen Morenadanh từ riêng | danh từ riêng | Đức Mẹ Guadalupe |
Ví dụ
- .Bố tôi cứ tưởng tôi vẫn còn trinh.
- .Cô gái quàng khăn đó vẫn còn trinh.
- .Mọi ả điếm đều từng là những cô gái còn trinh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trống
Họ từ (word family)
cùng gốc virgenXuất hiện ở từ khác
- 原Tiếng Trungtương đương