Dịch

blank

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈbleɪ̯ŋk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Trống, để trắngtính từFree from writing, printing, or marks; having an empty space to be filled in.
  2. Đơn điệu, không đổitính từLacking characteristics which give variety; uniform.
  3. Hồng tâm, tâm bia, đích ngắmdanh từThe white spot in the centre of a target; hence (figuratively) the object to which anything is directed or aimed, the range of such aim .
  4. Xóa bỏ, che khuấtđộng từngoại động từ (transitive)To make void; to erase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blankNguyên thể (infinitive)
  2. blanksSố nhiều (plural)
  3. blankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blankingPhân từ I (present participle)
  5. blankerSo sánh hơn (comparative)
  6. more blankSo sánh hơn (comparative)
  7. blankestSo sánh nhất (superlative)
  8. most blankSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blank sblàm ngơ ai

33 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 5
Hoàn toàn
  1. Hoàn toàn, tuyệt đốiAbject; absolute; complete; downright; sheer; utter.

Ví dụ

  • .Không một gợn mây trên bầu trời xanh ngắt một màu.
  • .Có một vẻ kinh hoàng tột độ lộ rõ trên khuôn mặt anh ấy.
  • , .Không hiểu câu hỏi, anh ấy nhìn tôi với ánh mắt ngơ ngác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblank
  2. từ tiếng Pháp cổblanc
  3. từ tiếng Frank*blank“gleaming, white, blinding”

Cùng gốc (doublet)blanc

AI