Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Trống, để trắngtính từFree from writing, printing, or marks; having an empty space to be filled in.
- Đơn điệu, không đổitính từLacking characteristics which give variety; uniform.
- Hồng tâm, tâm bia, đích ngắmdanh từThe white spot in the centre of a target; hence (figuratively) the object to which anything is directed or aimed, the range of such aim .
- Xóa bỏ, che khuấtđộng từngoại động từ (transitive)To make void; to erase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blankNguyên thể (infinitive)
- blanksSố nhiều (plural)
- blankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blankingPhân từ I (present participle)
- blankerSo sánh hơn (comparative)
- more blankSo sánh hơn (comparative)
- blankestSo sánh nhất (superlative)
- most blankSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blank sblàm ngơ ai
Cụm động từ (phrasal verb)
33 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 5
Hoàn toàn
- Hoàn toàn, tuyệt đốiAbject; absolute; complete; downright; sheer; utter.
Ví dụ
- .Không một gợn mây trên bầu trời xanh ngắt một màu.
- .Có một vẻ kinh hoàng tột độ lộ rõ trên khuôn mặt anh ấy.
- , .Không hiểu câu hỏi, anh ấy nhìn tôi với ánh mắt ngơ ngác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hoàn toàn
Họ từ (word family)
cùng gốc blankNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblank
- từ tiếng Pháp cổblanc
- từ tiếng Frank*blank“gleaming, white, blinding”
Cùng gốc (doublet)blanc