Nghĩa chính
- Bị ảnh hưởng xấu bởi băng và không hoạt độngđộng từTo be adversely affected by ice, and not function.
- (về máy móc, phần mềm) Đến hoặc ngừng hoạt động đột ngột, ngừng hoạt động (hoạt động)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(of machines and software) To come or bring to a sudden halt, stop working (functioning).
- (của người và động vật khác) Dừng lại hoặc bị dừng lại do chú ý, sợ hãi, ngạc nhiên, v.vđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(of people and other animals) To stop or be stopped due to attentiveness, fear, surprise, etc.
- Trở nên lạnh lùng và trang trọng trong thái độđộng từnội động từ (intransitive)To become cold and formal in demeanour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- freeze upNguyên thể (infinitive)
- freezes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- froze up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- frozen up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- freezing upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freeze-updanh từ | danh từ | Sự tắc nghẽn của đường ống do đóng băng |
Ví dụ
- .. .
- , .
- , .