Dịch

blanket

A2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cái chăndanh từA heavy, loosely woven fabric, usually large and woollen, used for warmth while sleeping or resting.
  2. Lớp phủ, màndanh từA covering layer of anything.
  3. Chung, bao quát, toàn diệntính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)General; covering or encompassing everything.
  4. Phủ kín, bao phủđộng từngoại động từ (transitive)đứng trước danh từ (attributive)To cover with, or as if with, a blanket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blanketNguyên thể (infinitive)
  2. blanketsSố nhiều (plural)
  3. blanketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blankettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. blankettingPhân từ I (present participle)
  6. blanketingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blanket of sthlớp/đám dày của cái gì
  • blanket sthphủ kín cái gì bằng lớp dày

Cụm từ (phrase)

a blanket of snowLớp tuyết phủ
blanket bandanh từLệnh cấm toàn diện
blanket coverageĐưa tin rầm rộ
blanket statementdanh từLời khẳng định vơ đũa cả nắm
electric blanketdanh từChăn điện
warm blanketChăn ấm
on the blanketcụm giới từĐắp chăn thay vì mặc quần áo tù nhân (như một sự phản đối của các tù nhân chính trị muốn phân biệt mình với tội phạm)
put a blanket overđộng từLàm cho (điều gì đó) có vẻ ít nghiêm trọng hơn

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Tấm cao su in offset
  1. A thick rubber mat used in the offset printing process to transfer ink from the plate to the paper being printed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblanket
  2. dịch sát từ tiếng Anh cổhwītel“blanket; cloak, mantle”

Ví dụ

  • , .Đứa bé bị lạnh nên mẹ đã đắp chăn cho em.
  • .Thành phố thức giấc dưới một màn sương mù dày đặc.
  • .Thợ vận hành máy in phải rửa sạch tấm cao su một cách cẩn thận mỗi khi thay bản in.

AI