Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cái chăndanh từA heavy, loosely woven fabric, usually large and woollen, used for warmth while sleeping or resting.
- Lớp phủ, màndanh từA covering layer of anything.
- Chung, bao quát, toàn diệntính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)General; covering or encompassing everything.
- Phủ kín, bao phủđộng từngoại động từ (transitive)đứng trước danh từ (attributive)To cover with, or as if with, a blanket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blanketNguyên thể (infinitive)
- blanketsSố nhiều (plural)
- blanketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blankettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blankettingPhân từ I (present participle)
- blanketingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blanket of sthlớp/đám dày của cái gì
- blanket sthphủ kín cái gì bằng lớp dày
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a blanket of snow | Lớp tuyết phủ | |
| blanket bandanh từ | danh từ | Lệnh cấm toàn diện |
| blanket coverage | Đưa tin rầm rộ | |
| blanket statementdanh từ | danh từ | Lời khẳng định vơ đũa cả nắm |
| electric blanketdanh từ | danh từ | Chăn điện |
| warm blanket | Chăn ấm | |
| on the blanketcụm giới từ | cụm giới từ | Đắp chăn thay vì mặc quần áo tù nhân (như một sự phản đối của các tù nhân chính trị muốn phân biệt mình với tội phạm) |
| put a blanket overđộng từ | động từ | Làm cho (điều gì đó) có vẻ ít nghiêm trọng hơn |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Tấm cao su in offset
- A thick rubber mat used in the offset printing process to transfer ink from the plate to the paper being printed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blanket- blanketlyTheo cách bao trùm: theo cách bao trùm hoặc bao gồm tất cả những thứ đang được xem xét (đôi khi bất chấp sự khác biệt giữa những thứ khác nhau)trạng từ
- blanketryLàm chăn; chung chăndanh từ
- blanketfulNhiều như vừa vặn hoặc có thể được mang trong chăndanh từ
- blanketmanMột trong những tù nhân tham gia cuộc biểu tình bao trùmdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblanket
- dịch sát từ tiếng Anh cổhwītel“blanket; cloak, mantle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Đứa bé bị lạnh nên mẹ đã đắp chăn cho em.
- .Thành phố thức giấc dưới một màn sương mù dày đặc.
- .Thợ vận hành máy in phải rửa sạch tấm cao su một cách cẩn thận mỗi khi thay bản in.