Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all-embracing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bao gồm tất cả
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a broad scope; of universal application.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
thorough
exhaustive
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
omnímodo
Bao trùm, bao trùm tất cả
omniabarcante
Bao trùm tất cả
Nguồn gốc
(etymology)
all
+
embracing
Ví dụ
The
trouble
today
is
that
few
such
causes
of
delay
are
taken
up
with
the
people
concerned
;
"
there
is
a
war
on
"
provides
the
usual
all-embracing
excuse
.
Another
new
station
was
planned
—
a
bigger
,
vaster
,
all-embracing
station
,
one
that
would
last
for
all
time
.
AI
1
Bao gồm tất cả
1
Bao gồm tất cả
1
Bao gồm tất cả