Nghĩa chính
- Sự ôm ấp, cái ômdanh từThe act by which something is embraced (in various senses).
- Đồng nghĩa với amplectanttính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of amplectant.
- Ôm chặtđộng từpresent participle and gerund of embrace
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embracingDạng gốc (base form)
- embracingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all-embracingtính từ | tính từ | Bao gồm tất cả |
Ví dụ
- , , , , ; , , !Đúng thế, làm như vậy ngươi chỉ tự nguyện lao vào vòng tay nàng, và với những cái ôm tha thiết, tuyên bố mình là kẻ hầu sẵn lòng; chớ nên gắng sức đè bẹp quyền lực của nàng trong nỗ lực điên cuồng nhằm giành lấy danh tiếng!
- .Algeria đang đón nhận công nghệ.
- ?Bạn có đang đón nhận sự thay đổi không?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc embracingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha