Dịch

exhaustive

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rất thấu đáotính từIncluding every possible element: fully comprehensive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exhaustiveDạng gốc (base form)
  2. more exhaustiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most exhaustiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

collectively exhaustivetính từCủa một tập hợp các sự kiện: có tính chất là ít nhất một sự kiện phải xảy ra

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Gây kiệt sức
  1. Causing exhaustion; very tiring.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

exhaust-ive

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiexhaustīvus

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã lập một danh sách đầy đủ.
  • . .Chặt và kéo gỗ là công việc gây kiệt sức. Việc cạo thịt khỏi những tấm da nặng và treo chúng lên để phơi cũng làm cô ấy tiêu hao thể lực.
  • .Bạn đã đưa ra một câu trả lời thấu đáo.

AI