Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rất thấu đáotính từIncluding every possible element: fully comprehensive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exhaustiveDạng gốc (base form)
- more exhaustiveSo sánh hơn (comparative)
- most exhaustiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collectively exhaustivetính từ | tính từ | Của một tập hợp các sự kiện: có tính chất là ít nhất một sự kiện phải xảy ra |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gây kiệt sức
- Causing exhaustion; very tiring.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc exhaustiveVí dụ
- .Chúng tôi đã lập một danh sách đầy đủ.
- . .Chặt và kéo gỗ là công việc gây kiệt sức. Việc cạo thịt khỏi những tấm da nặng và treo chúng lên để phơi cũng làm cô ấy tiêu hao thể lực.
- .Bạn đã đưa ra một câu trả lời thấu đáo.