Dịch

tiresome

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mệt mỏi, nhàm chán, phiền toáitính từCausing fatigue or boredom; wearisome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiresomeDạng gốc (base form)
  2. more tiresomeSo sánh hơn (comparative)
  3. tiresomestSo sánh nhất (superlative)
  4. most tiresomeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

find tiresomeThấy phiền phức
get tiresomeTrở nên nhàm chán
tiresome taskCông việc phiền toái

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cuối cùng những câu chuyện dài dòng của anh ta trở nên nhàm chán.
  • .Bạn của cậu thật phiền phức.
  • .Cậu bắt đầu trở nên rất phiền toái đấy.

AI