Nghĩa chính
- Mệt mỏi, nhàm chán, phiền toáitính từCausing fatigue or boredom; wearisome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tiresomeDạng gốc (base form)
- more tiresomeSo sánh hơn (comparative)
- tiresomestSo sánh nhất (superlative)
- most tiresomeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| find tiresome | Thấy phiền phức | |
| get tiresome | Trở nên nhàm chán | |
| tiresome task | Công việc phiền toái |
Ví dụ
- .Cuối cùng những câu chuyện dài dòng của anh ta trở nên nhàm chán.
- .Bạn của cậu thật phiền phức.
- .Cậu bắt đầu trở nên rất phiền toái đấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tiresomeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha