Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Làm kiệt sứcđộng từngoại động từ (transitive)To draw or let out wholly; to drain completely.
- Rút cạn, tát cạn, làm rỗngđộng từngoại động từ (transitive)To empty by drawing or letting out the contents.
- Dùng hết, làm cạn kiệtđộng từngoại động từ (transitive)To use up; to deplete, drain or expend wholly, or use until the supply comes to an end.
- Hệ thống xả, hệ thống thoát khídanh từA system consisting of the parts of an engine through which burned gases or steam are discharged; see also exhaust system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exhaustNguyên thể (infinitive)
- exhaustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- exhaustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- exhaustingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exhaust sblàm ai kiệt sứcEven a short walk exhausted her.Thậm chí chỉ một chuyến đi bộ ngắn cũng khiến cô ấy kiệt sức.
- exhaust yourselflàm bản thân kiệt sứcThere's no need to exhaust yourself clearing up—we'll do it.Không cần phải làm mình kiệt sức để dọn dẹp đâu—chúng tôi sẽ làm.
- exhaust sthdùng hết cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exhaust emissions | Khí thải phát tán | |
| exhaust fumes | Khói thải xe cộ | |
| exhaust gasdanh từ | danh từ | Khí thải |
| exhaust pipedanh từ | danh từ | Ống xả |
| exhaust systemdanh từ | danh từ | Hệ thống xả khí |
| diesel exhaustdanh từ | danh từ | Khí thải từ động cơ diesel |
| data exhaustdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với digital exhaust |
| exhaust-freetính từ | tính từ | Không có khói từ ống xả xe |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Làm kiệt sức
- ngoại động từ (transitive)Làm kiệt sức, làm mệt lửTo tire out; to wear out; to cause to be without any energy.
Họ từ (word family)
cùng gốc exhaustNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexhaustus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Độ ẩm của đất bị cạn kiệt do bốc hơi.
- làm cạn kiệt ngân khố
- cạn kiệt mọi khả năng