Dịch

exhaust

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Làm kiệt sứcđộng từngoại động từ (transitive)To draw or let out wholly; to drain completely.
  2. Rút cạn, tát cạn, làm rỗngđộng từngoại động từ (transitive)To empty by drawing or letting out the contents.
  3. Dùng hết, làm cạn kiệtđộng từngoại động từ (transitive)To use up; to deplete, drain or expend wholly, or use until the supply comes to an end.
  4. Hệ thống xả, hệ thống thoát khídanh từA system consisting of the parts of an engine through which burned gases or steam are discharged; see also exhaust system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exhaustNguyên thể (infinitive)
  2. exhaustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exhaustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exhaustingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exhaust sblàm ai kiệt sứcEven a short walk exhausted her.Thậm chí chỉ một chuyến đi bộ ngắn cũng khiến cô ấy kiệt sức.
  • exhaust yourselflàm bản thân kiệt sứcThere's no need to exhaust yourself clearing up—we'll do it.Không cần phải làm mình kiệt sức để dọn dẹp đâu—chúng tôi sẽ làm.
  • exhaust sthdùng hết cái gì

Cụm từ (phrase)

exhaust emissionsKhí thải phát tán
exhaust fumesKhói thải xe cộ
exhaust gasdanh từKhí thải
exhaust pipedanh từỐng xả
exhaust systemdanh từHệ thống xả khí
diesel exhaustdanh từKhí thải từ động cơ diesel
data exhaustdanh từĐồng nghĩa với digital exhaust
exhaust-freetính từKhông có khói từ ống xả xe

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Làm kiệt sức
  1. ngoại động từ (transitive)Làm kiệt sức, làm mệt lửTo tire out; to wear out; to cause to be without any energy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm kiệt sức

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexhaustus

Ví dụ

  • .Độ ẩm của đất bị cạn kiệt do bốc hơi.
  • làm cạn kiệt ngân khố
  • cạn kiệt mọi khả năng

AI