Dịch

tucker

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈtʌkə/US/ˈtʌkɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm kiệt sức, làm mệt lửđộng từTo tire out or exhaust a person or animal.
  2. Người xếp nếp, dụng cụ xếp nếpdanh từđếm được (countable)One who or that which tucks.
  3. Đồ ăn, thức ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Food; tuck.
  4. Yếm ngực, dải viền cổ áodanh từđếm được (countable)Lace or a piece of cloth in the neckline of a dress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuckerNguyên thể (infinitive)
  2. tuckersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tuckeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tuckeringPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Việc còm cõi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc còm cõi, việc thù lao bèo bọtWork that scarcely yields a living wage.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

tuck-er

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitukere“one who dresses or finishes cloth”

Ví dụ

  • , I’m .Trời ơi, tôi mệt lử sau buổi chạy hôm nay rồi.
  • , .Bên đống lửa, những chiếc ấm đang sôi sùng sục, thức ăn của cả hai khu lều được bày ra trên các tấm bạt.
  • “ , . , ′ , .”Giờ chúng ta hãy về nhà đi, hôm nay đừng bận tâm đến Dì March nữa. Chúng ta có thể tạt qua đó bất cứ lúc nào, và thật tiếc khi phải lê lết giữa bụi bặm trong bộ đồ đẹp nhất khi chúng ta vừa mệt vừa cáu bẳn.

AI