Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm kiệt sức, làm mệt lửđộng từTo tire out or exhaust a person or animal.
- Người xếp nếp, dụng cụ xếp nếpdanh từđếm được (countable)One who or that which tucks.
- Đồ ăn, thức ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Food; tuck.
- Yếm ngực, dải viền cổ áodanh từđếm được (countable)Lace or a piece of cloth in the neckline of a dress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bush tuckerThức ăn nơi hoang dãDan TuckerĐiệu múa dân gian của Mỹ, trong đó một người đàn ông ở giữa chọn bạn nhảy và nhảy với cô ấy trước khi tham gia lại vào vòng tròn các vũ côngdog tuckerThịt cừu dùng làm thức ăn cho chóTucker CountyMột trong 55 quận ở Tây Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Parsonstucker fuckerĐầu bếp, đặc biệt là một đầu bếp hạng haiTucker telephoneThiết bị tra tấn dùng để sốc điện, được thiết kế từ các bộ phận của một chiếc điện thoại quay kiểu cũ
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Việc còm cõi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc còm cõi, việc thù lao bèo bọtWork that scarcely yields a living wage.
Họ từ (word family)
cùng gốc tucker- tuckNếp gấpđộng từ, danh từ
- tuckerooLoài cây có hoa, Cupaniopsis anacardioides, có nguồn gốc ở miền bắc và miền đông Australiadanh từ
- tuckerbagChiếc túi truyền thống để đựng thức ăn (tucker), thường là một chiếc túi có dây rútdanh từ
- tuckerboxChiếc hộp dùng khi đi du lịch để đựng thực phẩm hoặc đồ dự trữdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , I’m .Trời ơi, tôi mệt lử sau buổi chạy hôm nay rồi.
- , .Bên đống lửa, những chiếc ấm đang sôi sùng sục, thức ăn của cả hai khu lều được bày ra trên các tấm bạt.
- “ , . , ′ , .”Giờ chúng ta hãy về nhà đi, hôm nay đừng bận tâm đến Dì March nữa. Chúng ta có thể tạt qua đó bất cứ lúc nào, và thật tiếc khi phải lê lết giữa bụi bặm trong bộ đồ đẹp nhất khi chúng ta vừa mệt vừa cáu bẳn.