Dịch

tuck

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Nếp gấpđộng từngoại động từ (transitive)To pull or gather up (an item of fabric).
  2. Nhét vào, giắt, giấuđộng từngoại động từ (transitive)To push into a snug position; to place somewhere safe, or handy, or somewhat hidden.
  3. Đánh chén, ăn ngấu nghiếnđộng từnội động từ (intransitive)To eat; to consume.
  4. Nếp gấp, nếp xếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of tucking; a pleat or fold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuckNguyên thể (infinitive)
  2. tucksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tuckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tuckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tuck sth + adv./prep.gấp/sơ vin cái gì + adv./prep.

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 9
Nằm gọn
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Nằm gọn, vừa vặnTo fit neatly.

Ví dụ

  • .Cô ấy vén tóc ra sau tai.
  • .Chiếc ghế sofa kê vừa vặn vào góc đó.
  • , , .Vận động viên nhảy cầu co người lại, lộn vòng và bung người ra ở khoảnh khắc cuối cùng.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạituken
  2. từ tiếng Anh cổtūcian“to torment, vex”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạitucken“to tuck”

Cùng gốc (doublet)touch

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổestoc“rapier”
  2. từ tiếng Ýstocco“a truncheon, a short sword”

Cùng gốc (doublet)estoc

AI