Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Nếp gấpđộng từngoại động từ (transitive)To pull or gather up (an item of fabric).
- Nhét vào, giắt, giấuđộng từngoại động từ (transitive)To push into a snug position; to place somewhere safe, or handy, or somewhat hidden.
- Đánh chén, ăn ngấu nghiếnđộng từnội động từ (intransitive)To eat; to consume.
- Nếp gấp, nếp xếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of tucking; a pleat or fold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tuck sth + adv./prep.gấp/sơ vin cái gì + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 9
Nằm gọn
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Nằm gọn, vừa vặnTo fit neatly.
Ví dụ
- .Cô ấy vén tóc ra sau tai.
- .Chiếc ghế sofa kê vừa vặn vào góc đó.
- , , .Vận động viên nhảy cầu co người lại, lộn vòng và bung người ra ở khoảnh khắc cuối cùng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa