Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tucktoo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại tắc kè được tìm thấy ở Miến Điện
danh từ
A kind of gecko found in Burma.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Miến Điện
တောက်တဲ့
tauktai.
AI
1
Loại tắc kè được tìm thấy ở Miến Điện
1
Loại tắc kè được tìm thấy ở Miến Điện
1
Loại tắc kè được tìm thấy ở Miến Điện