Dịch

tuck out

động từ (verb)
US/ˌtʌk ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Treo lủng lẳng miễn phí; được tháo rađộng từnội động từ (intransitive)to dangle free; to be untucked
  2. Cởi quần áo (chẳng hạn như áo sơ mi hoặc khăn trải trên)động từngoại động từ (transitive)to untuck clothes (such as a shirt or topcloths)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuck outNguyên thể (infinitive)
  2. tucks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tucked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tucking outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dự tiệc
  1. nội động từ (intransitive)to feast

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • ( ) .
  • .

AI