Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Treo lủng lẳng miễn phí; được tháo rađộng từnội động từ (intransitive)to dangle free; to be untucked
- Cởi quần áo (chẳng hạn như áo sơ mi hoặc khăn trải trên)động từngoại động từ (transitive)to untuck clothes (such as a shirt or topcloths)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuck outNguyên thể (infinitive)
- tucks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tucked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tucking outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dự tiệc
- nội động từ (intransitive)to feast
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- ( ) .
- .