Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đắp chăn, dỗ ngủđộng từngoại động từ (transitive)To pull the blankets or duvet up over (someone in bed); to put (someone) to bed.
- Đắp chăn, kéo chăn lênđộng từnội động từ (intransitive)To pull the blankets or duvet up over oneself; to get in bed.
- Sơ vin, đóng thùngđộng từngoại động từ (transitive)To push (the fabric at the bottom of a shirt) under the pants.
- Thu nhỏ, nép mìnhđộng từTo acquire something tiny
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuck inNguyên thể (infinitive)
- tucks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tucked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tucking inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tuck intođộng từ | động từ | Ăn ngon lành |
| tuck into something | Ăn ngấu nghiến cái gì |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đệm bóng vào lưới
- ngoại động từ (transitive)Đệm bóng vào lưới, ghi bàn dễ dàngTo score from with a casual motion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , . .
- , Hunt's , .