Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ăn nhiệt tìnhđộng từTo begin eating.
- Bắt tay vào làm việc hăng sayđộng từTo engage in a burst of hard work.
- Đào chiến hàođộng từTo dig trenches to resist an enemy attack.
- Kiên định, giữ vững lập trườngđộng từTo adopt a resolute state of mind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dig inNguyên thể (infinitive)
- digs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dug in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- digging inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dig in one's heelsđộng từ | động từ | Hành động một cách kiên quyết bằng cách giữ vững niềm tin, yêu cầu, tình huống, v.v. của mình khi đối mặt với sự phản đối hoặc dụ dỗ |
| dig intođộng từ | động từ | Nghiên cứu kỹ, tìm hiểu sâu |
| dig into something | Tìm hiểu kỹ điều gì | |
| dig into the earth | Đào vào lòng đất | |
| dig into the ground | Đào vào lòng đất |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lấp đi
- Lấp đi, vùi lấpTo cover over by digging.
Ví dụ
- , .
- .
- , – 3-1 – .