Dịch

dig in

động từ (verb)
US/ˌdɪɡ ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ăn nhiệt tìnhđộng từTo begin eating.
  2. Bắt tay vào làm việc hăng sayđộng từTo engage in a burst of hard work.
  3. Đào chiến hàođộng từTo dig trenches to resist an enemy attack.
  4. Kiên định, giữ vững lập trườngđộng từTo adopt a resolute state of mind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dig inNguyên thể (infinitive)
  2. digs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dug in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. digging inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dig in one's heelsđộng từHành động một cách kiên quyết bằng cách giữ vững niềm tin, yêu cầu, tình huống, v.v. của mình khi đối mặt với sự phản đối hoặc dụ dỗ
dig intođộng từNghiên cứu kỹ, tìm hiểu sâu
dig into somethingTìm hiểu kỹ điều gì
dig into the earthĐào vào lòng đất
dig into the groundĐào vào lòng đất

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lấp đi
  1. Lấp đi, vùi lấpTo cover over by digging.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn nhiệt tình

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , – 3-1 – .

AI