Dịch

tuck up

động từ (verb)
US/ˌtʌk ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kéo chăn hoặc chăn lên (ai đó trên giường); đặt (ai đó) lên giườngđộng từngoại động từ (transitive)To pull the blankets or duvet up over (someone in bed); to put (someone) to bed.
  2. Kéo chăn hoặc chăn đắp lên mình trên giườngđộng từnội động từ (intransitive)To pull the blankets or duvet up over oneself in bed.
  3. Đẩy phần vải ở dưới cùng của một bộ quần áo vào trong chính nó hoặc bên dưới một bộ quần áo khác (đặc biệt là quần, váy, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To push the fabric at the bottom of a garment into itself or under another garment (especially trousers, skirt, dress etc.)
  4. Lừa đảo, lừa đảo hoặc lừa đảo (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To cheat, trick or scam (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuck upNguyên thể (infinitive)
  2. tucks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tucked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tucking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tuck up a child in bedcụm từỦ em nhỏ ở giường
tuck up one's shirt-sleevescụm từXắn tay áo, vén tay áo lên

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Bảo vệ khuôn mặt của một người bằng cách che nó bằng găng tay
  1. nội động từ (intransitive)To protect one's face by covering it with the gloves

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI