Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Buộc, gói chặtdanh từA bandage and belt used to hold a hernia in place.
- Vì kèo, giàn đỡdanh từA structure made up of one or more triangular units made from straight beams of wood or metal, which is used to support a structure as in a roof or bridge.
- Giá đỡ tam giácdanh từA triangular bracket.
- Buộc gọn gia cầmđộng từngoại động từ (transitive)To tie up a bird before cooking it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- truss sb/sth (up)trói chặt ai/cái gì
- truss sthbuộc chặt cái gì (gà, vịt...)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)K trussLoại giàn có hình dạng giống chữ KX trussLoại giàn có hình chữ Xtruss rodThanh thép giúp ổn định cần đàn guitarjack trussỞ mái hông, một giàn nhỏ được sử dụng khi mái không có toàn bộ tiết diệnHowe trussCầu giàn bao gồm các dây cung, các thanh dọc và các thanh chéo có các thành phần dọc chịu lực căng và các thành phần chéo chịu nénqueen trussGiàn được đóng khung với các bài viết nữ hoàng
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Đơn vị đo rơm cỏ cũ
- An old English farming measurement. One truss of straw equalled 36 pounds, a truss of old hay equalled 56 pounds, a truss of new hay equalled 60 pounds, and 36 trusses equalled one load.
Ví dụ
- ; , .Đai thoát vị có thể giữ các tạng trong ổ bụng không sa vào túi thoát vị; tuy nhiên, điều này không chữa khỏi bệnh thoát vị.
- palmer's , / .Cởi bỏ áo hành hương để lộ áo lót giáp, thứ mang những vết ố của vũ khí cổ.
- kẻ đã tóm lấy ta như đại bàng vồ con mồi
Họ từ (word family)
cùng gốc trussNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha