Dịch

truss

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹʌs/nguồnUS/tɹʌs/

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Buộc, gói chặtdanh từA bandage and belt used to hold a hernia in place.
  2. Vì kèo, giàn đỡdanh từA structure made up of one or more triangular units made from straight beams of wood or metal, which is used to support a structure as in a roof or bridge.
  3. Giá đỡ tam giácdanh từA triangular bracket.
  4. Buộc gọn gia cầmđộng từngoại động từ (transitive)To tie up a bird before cooking it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trussNguyên thể (infinitive)
  2. trussesSố nhiều (plural)
  3. trussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trussingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • truss sb/sth (up)trói chặt ai/cái gì
  • truss sthbuộc chặt cái gì (gà, vịt...)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Đơn vị đo rơm cỏ cũ
  1. An old English farming measurement. One truss of straw equalled 36 pounds, a truss of old hay equalled 56 pounds, a truss of new hay equalled 60 pounds, and 36 trusses equalled one load.

Ví dụ

  • ; , .Đai thoát vị có thể giữ các tạng trong ổ bụng không sa vào túi thoát vị; tuy nhiên, điều này không chữa khỏi bệnh thoát vị.
  • palmer's , / .Cởi bỏ áo hành hương để lộ áo lót giáp, thứ mang những vết ố của vũ khí cổ.
  • kẻ đã tóm lấy ta như đại bàng vồ con mồi

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrusse
  2. từ tiếng Pháp cổtrousse
  3. từ tiếng Latinh bình dân*torsus

Cùng gốc (doublet)torsetrousse

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrussen
  2. từ tiếng Pháp cổtrousser

AI