Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trousse
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hộp đựng dụng cụ nhỏ
danh từ
A case for small implements.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trousse
Dạng gốc
(base form)
trousse
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
a
surgeon's
trousse
Họ từ
(word family)
cùng gốc
trousse
trousse
au
Quần áo và vải lanh, v.v., mà cô dâu thu thập hoặc được tặng cho cô ấy trong đám cưới và cuộc sống hôn nhân, đặc biệt là những bộ đồ truyền thống hoặc trang trọng này
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
trousse
Cùng gốc
(doublet)
torse
truss
AI
1
Hộp đựng dụng cụ nhỏ
1
Hộp đựng dụng cụ nhỏ
1
Hộp đựng dụng cụ nhỏ