Dịch

torse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vòng vải hoặc vòng hoa, thường được đặt bên dưới và tạo thành một phần của huy hiệu (như một orle hoặc vòng hoa) và thường được thể hiện bằng sáu vòng xoắn, cồn đầu tiên là cồn đồng ruộng, cồn thứ hai là cồn kim loại, v.v; hiếm khi, nó xảy ra như một khoản phídanh từA twist of cloth or wreath, typically placed underneath and forming part of a crest (as an orle or wreath) and customarily shown with six twists, the first tincture being the tincture of the field, the second the tincture of the metal, and so on; rarely, it occurs as a charge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. torseDạng gốc (base form)
  2. torsesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thân
  1. The torso.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ’ / / ; […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitorse“wreath”
  2. từ tiếng Latinhtorqueō“to twist”

Cùng gốc (doublet)troussetruss

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháptorse
  2. từ tiếng Ýtorso
  3. từ tiếng Latinhthyrsus

Cùng gốc (doublet)thyrsethyrsustorso

AI