Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vòng hoadanh từSomething twisted, intertwined, or curled.
- Vòng hoa, vòng nguyệt quếdanh từAn ornamental circular band made, for example, of plaited flowers and leaves, and used as decoration; a garland or chaplet, especially one given to a victor.
- Vân bọt, gợn sóngdanh từA defect in glass.
- Quấn, tết, bệnđộng từAlternative spelling of wreathe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wreathDạng gốc (base form)
- wreathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| christmas wreath | Vòng hoa giáng sinh | |
| funeral wreath | Vòng hoa tang | |
| laurel wreathdanh từ | danh từ | Vòng nguyệt quế |
| lay a wreath | Đặt vòng hoa | |
| wreath of smoke | Làn khói cuộn | |
| olive wreathdanh từ | danh từ | Nhánh ô liu hoang dã (Olea oleaster) được sử dụng làm giải thưởng cho Thế vận hội Olympic cổ đại |
| oak wreathdanh từ | danh từ | Chuỗi tràng hạt bằng lá sồi thông thường được dệt thành vương miện tôn vinh một người lính đã cứu sống một công dân trong trận chiến |
| snow wreathdanh từ | danh từ | Một trong hai loài cây bụi của Hoa Kỳ, tạo thành chi Neviusia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vòng xoắn huy hiệu
- An appendage to the shield, placed above it, and supporting the crest; an orle, a torse. It generally represents a twist of two cords of silk, one tinctured like the principal metal, the other like the principal color in the coat of arms.
Họ từ (word family)
cùng gốc wreathNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; . , .Cơn bão sa mạc đang hoành hành dữ dội; những người lữ hành nằm bất lực trước ngọn gió simoom tàn khốc. Những luồng gió nóng rực cuộn xoáy và dựng thành cột, gầm rít xung quanh và tràn qua người họ.
- .Chúng tôi treo một vòng hoa Giáng sinh lên cửa trước.
- .Giải thưởng là một vòng cành ô liu.