Dịch

orle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường viền chạy quanh đường viền của tấm chắn mà không chạm vào mépdanh từA bordure that runs around the outline of a shield without touching the edge.
  2. Vòng hoa, hoặc chuỗi hạt, vượt qua hoặc bao quanh mũ bảo hiểm của hiệp sĩ và mang huy hiệu; một cái xácdanh từThe wreath, or chaplet, surmounting or encircling the helmet of a knight and bearing the crest; a torse.
  3. Miếng phi lê dưới hình trứng của thủ đôdanh từA fillet under the ovolo of a capital.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orleDạng gốc (base form)
  2. orlesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh bình dân*orula
  2. từ tiếng Latinhora“edge”

AI