Nghĩa chính
- Đường viền chạy quanh đường viền của tấm chắn mà không chạm vào mépdanh từA bordure that runs around the outline of a shield without touching the edge.
- Vòng hoa, hoặc chuỗi hạt, vượt qua hoặc bao quanh mũ bảo hiểm của hiệp sĩ và mang huy hiệu; một cái xácdanh từThe wreath, or chaplet, surmounting or encircling the helmet of a knight and bearing the crest; a torse.
- Miếng phi lê dưới hình trứng của thủ đôdanh từA fillet under the ovolo of a capital.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orleDạng gốc (base form)
- orlesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh bình dân*orula
- từ tiếng Latinhora“edge”
Họ từ (word family)
cùng gốc orleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha