Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vặn, vặn (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To twist, wring (something).
- Làm vặn vẹo (một bộ phận của cơ thể)động từngoại động từ (transitive)To contort (a part of the body).
- Vặn xoắn cơ thể; vặn vẹo chính mình; bị bóp méođộng từnội động từ (intransitive)To twist bodily; to contort one's self; to be distorted.
- Số đường cắt âm trừ đi số đường cắt dương trong một nútdanh từThe number of negative crossings subtracted from the number of positive crossings in a knot
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- writheNguyên thể (infinitive)
- writhesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wrothe (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- writhedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- writhen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- writhingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- writhe (about/around) (in/with sth)quằn quại (vì cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| writhe in agony | Quằn quại trong đau đớn |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tống tiền
- ngoại động từ (transitive)To extort.
Ví dụ
- quằn quại trong sự đau khổ
- () uất ức vì bị sỉ nhục
Họ từ (word family)
cùng gốc writheNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwrithen
- từ tiếng Anh cổwrīþan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrīþan