Dịch

writhe

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vặn, vặn (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To twist, wring (something).
  2. Làm vặn vẹo (một bộ phận của cơ thể)động từngoại động từ (transitive)To contort (a part of the body).
  3. Vặn xoắn cơ thể; vặn vẹo chính mình; bị bóp méođộng từnội động từ (intransitive)To twist bodily; to contort one's self; to be distorted.
  4. Số đường cắt âm trừ đi số đường cắt dương trong một nútdanh từThe number of negative crossings subtracted from the number of positive crossings in a knot

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. writheNguyên thể (infinitive)
  2. writhesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wrothe (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. writhedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. writhen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. writhingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • writhe (about/around) (in/with sth)quằn quại (vì cái gì)

Cụm từ (phrase)

writhe in agonyQuằn quại trong đau đớn

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tống tiền
  1. ngoại động từ (transitive)To extort.

Ví dụ

  • quằn quại trong sự đau khổ
  • () uất ức vì bị sỉ nhục

AI