Dịch

逼

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: bức
bī

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ép, bắt buộc, ép buộcto force (sb to do sth)
  2. Đòi gắt, thúc épto press for
  3. Tống tiền, cưỡng đoạtto extort
  4. Áp sát, tiến sátto press on towards

Chữ và bộ thủ (character, radical)

逼
bībức
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
compel, pressure, force; bother

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Áp sát
  1. Áp sát, đến gầnto press up to

Ví dụ

  • Cái này làm tôi phát điên mất!
  • !Đừng ép tôi!

AI