Dịch

force

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/fɔːs/US/foɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. sức mạnh, thế lực, động lựcdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ability to influence or produce a substantial change in a person or thing.
  2. ép buộc, bắt buộc, gượngđộng từA2ngoại động từ (transitive)To make someone or something do something, often regardless of their will.
  3. lực lượng, quân độidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theAn organized group for attacking, controlling, or constraining, especially military or police.
  4. lựcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that produces a physical effect, such as causing movement or change in shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forceNguyên thể (infinitive)
  2. forcesSố nhiều (plural)
  3. forcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forcingPhân từ I (present participle)
  5. forcerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by forcebằng vũ lựcThe rioters were taken away by force.Những người bạo động đã bị đưa đi bằng vũ lực.
  • with forcemạnh
  • by force of sthbằng sức mạnh của cái gìHe controlled himself by sheer force of will.Anh ấy tự kiểm soát mình bằng sức mạnh ý chí thuần túy.
  • a force for sthmột thế lực cho cái gìa force for good/evilmột thế lực cho cái thiện/ác
  • the force of sthsức mạnh của cái gìThese guidelines do not have the force of law.Những hướng dẫn này không có sức mạnh của pháp luật.
  • be forced into doing sthbị ép buộc làm gìThe President was forced into resigning.Tổng thống bị ép buộc từ chức.

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 13
Vũ lực
  1. không đếm được (uncountable)Vũ lực, sự cưỡng épPower exerted against will or consent; compulsory power; violence; coercion.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vũ lực, sự cưỡng chếEither unlawful violence, as in a "forced entry", or lawful compulsion.

Ví dụ

  • , , .Ông ấy, theo đúng nghĩa đen đủ nhất của từ ngữ, là một người đàn ông tốt.
  • ?Có phải Lucius là tổng chỉ huy các lực lượng quân sự không?
  • .Lực là kết quả của các tương tác cơ bản.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Động lực
Thế lực

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiforce
  2. từ tiếng Pháp cổforce
  3. từ tiếng Latinh muộnfortia
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiforce
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfors“waterfall”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fursaz“waterfall”

Cùng gốc (doublet)foss

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiforcen
  2. từ tiếng Pháp cổforcier
  3. từ tiếng Latinh muộn*fortio

AI