obligar
B2động từ (verb)
/obliˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ép buộc, ép buộc (ai làm việc gì)động từto force, to compel, to make (someone do something)
- Bắt buộc, ràng buộcđộng từto oblige, to obligate, to bind
- Bị ràng buộc, bị buộc phảiđộng từto be bound, to be obliged, to be obligated
- Ép buộc chính mình hoặc tự làm (làm điều gì đó)động từto force oneself or make oneself (do something)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể obligarDanh động từ obligandoPhân từ obligado
| Presente | |
|---|---|
| yo | obligo |
| tú | obligas |
| él/ella/Ud. | obliga |
| nosotros | obligamos |
| vosotros | obligáis |
| ellos/Uds. | obligan |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cam kết với chính mình
- to commit oneself
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .