Nghĩa chính
- Bắt buộc, cưỡng báchđộng từngoại động từ (transitive)To constrain someone by force or by social, moral or legal means.
- Giúp đỡ, làm ơnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To do (someone) a service or favour (hence, originally, creating an obligation).
- Làm cho biết ơn, mang ơnđộng từngoại động từ (transitive)To cause somebody to feel indebted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- oblige sb to do sthbắt ai phải làm gì
- oblige sb (with sth)giúp ai (về cái gì)Would you oblige me with some information?Bạn có thể cung cấp cho tôi một vài thông tin được không?
- oblige sb (by doing sth)giúp ai (bằng cách làm gì)Oblige me by keeping your suspicions to yourself.Hãy giúp tôi bằng cách đừng tiết lộ những nghi ngờ của bạn cho ai biết.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| noblesse obligedanh từ | danh từ | Nghĩa vụ cao quý là trách nhiệm của những người có cấp bậc cao; trong tiếng Anh Mỹ, điều này thường bao gồm sự mong đợi những hành động nhân từ như giúp đỡ những người kém may mắn hơn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giúp đỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc obligeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiobligen
- từ tiếng Pháp cổobligier
- từ tiếng Latinhobligo
Cùng gốc (doublet)obligate
Ví dụ
- ' , ; , , .Mặc dù anh ấy đã thức dậy một lúc trước tôi, nhưng anh ấy không hề làm phiền sự nghỉ ngơi mà anh ấy đã tạo điều kiện cho tôi; nhưng ngay khi tôi vừa cựa mình, lúc đó đã hơn mười giờ, tôi đã buộc phải chịu đựng thêm một thử thách nữa về bản lĩnh đàn ông của anh ấy.
- .Anh ấy đã giúp tôi bằng cách không đỗ xe ở lối đi.
- .Tôi rất biết ơn bạn vì sự giúp đỡ gần đây.