Dịch

liable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phải chịu cái gìtính từBound or obliged in law or equity; responsible; answerable.
  2. Dễ bị, dễ mắctính từSubject; susceptible; prone.
  3. Có nguy cơ, có thể phải chịutính từExposed to a certain contingency or causality, more or less probable.
  4. Có khả năng, rất có thểtính từđứng sau động từ nối (predicative)Likely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liableDạng gốc (base form)
  2. more liableSo sánh hơn (comparative)
  3. most liableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • liable (for sth)chịu trách nhiệm (về việc gì)
  • liable to do sthdễ làm gì, có khả năng làm gì
  • liable to sthdễ bị ảnh hưởng bởi cái gì
  • liable for/to sthcó nghĩa vụ phải làm gì theo luật

Cụm từ (phrase)

held liableBị quy trách nhiệm
liable for somethingChịu trách nhiệm về cái gì
liable to somethingDễ bị cái gì
personally liableChịu trách nhiệm cá nhân
strictly liableChịu trách nhiệm nghiêm ngặt
jointly liableChịu trách nhiệm liên đới

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dễ bị
Có nguy cơ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổlier“to bind”
  2. từ tiếng Latinhligo“to bind, to tie”

Ví dụ

  • ; ; . , , Anh ta chỉ trích sự điên rồ khi phải chịu trách nhiệm về những khoản nợ của người khác; trút nhiều lời cay đắng chống lại anh em; và kết luận với mong muốn có thể làm được điều gì đó cho gia đình bất hạnh. Niềm đam mê triết học cũng như niềm đam mê tôn giáo dường như là nguyên nhân gây ra sự bất tiện này.
  • .Một người đàn ông dễ mắc bệnh tim.
  • .Các thiết bị điện tử có nguy cơ gặp trục trặc khi tiếp xúc với nhiệt độ quá cao.

AI