Nghĩa chính
- Phải chịu cái gìtính từBound or obliged in law or equity; responsible; answerable.
- Dễ bị, dễ mắctính từSubject; susceptible; prone.
- Có nguy cơ, có thể phải chịutính từExposed to a certain contingency or causality, more or less probable.
- Có khả năng, rất có thểtính từđứng sau động từ nối (predicative)Likely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liableDạng gốc (base form)
- more liableSo sánh hơn (comparative)
- most liableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- liable (for sth)chịu trách nhiệm (về việc gì)
- liable to do sthdễ làm gì, có khả năng làm gì
- liable to sthdễ bị ảnh hưởng bởi cái gì
- liable for/to sthcó nghĩa vụ phải làm gì theo luật
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| held liable | Bị quy trách nhiệm | |
| liable for something | Chịu trách nhiệm về cái gì | |
| liable to something | Dễ bị cái gì | |
| personally liable | Chịu trách nhiệm cá nhân | |
| strictly liable | Chịu trách nhiệm nghiêm ngặt | |
| jointly liable | Chịu trách nhiệm liên đới |
Xuất hiện ở từ khác
- givenđồng nghĩaDễ mắc hoặc dễ xảy ra, nhấn mạnh rủi ro.
- responsibledễ nhầm, đồng nghĩacó nghĩa “có trách nhiệm pháp lý”, dùng trong ngữ cảnh pháp luật.
- subjectđồng nghĩathường dùng cho trách nhiệm pháp lý hoặc hậu quả xấu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dễ bị
Có nguy cơ
Họ từ (word family)
cùng gốc liableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổlier“to bind”
- từ tiếng Latinhligo“to bind, to tie”
Ví dụ
- ; ; . , , Anh ta chỉ trích sự điên rồ khi phải chịu trách nhiệm về những khoản nợ của người khác; trút nhiều lời cay đắng chống lại anh em; và kết luận với mong muốn có thể làm được điều gì đó cho gia đình bất hạnh. Niềm đam mê triết học cũng như niềm đam mê tôn giáo dường như là nguyên nhân gây ra sự bất tiện này.
- .Một người đàn ông dễ mắc bệnh tim.
- .Các thiết bị điện tử có nguy cơ gặp trục trặc khi tiếp xúc với nhiệt độ quá cao.