Dịch

liability

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự chịu trách nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An obligation, debt or responsibility owed to someone.
  2. Khoản nợ phải trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any kind of debt recorded on the right-hand side of a balance sheet.
  3. Gánh nặng, trở ngại, điểm bất lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A handicap that holds something back, a drawback, someone or something that is a burden to whoever is required to take care of them; a person or action that exposes others to greater risk.
  4. Người gây cản trở, gánh nặng của độidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person on a team that is more of a hindrance than a help.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liabilityDạng gốc (base form)
  2. liabilitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • liability (for sth)trách nhiệm pháp lý về việc gìThe company cannot accept liability for any damage caused by natural disasters.Công ty không thể chịu trách nhiệm pháp lý về bất kỳ thiệt hại nào do thiên tai gây ra.
  • liability to sbtrách nhiệm pháp lý đối với aiThe company has liabilities to its employees.Công ty có trách nhiệm pháp lý đối với nhân viên của mình.
  • liability to do sthtrách nhiệm pháp lý làm gìThe defendant admitted liability to compensate the claimant.Bị đơn thừa nhận trách nhiệm pháp lý bồi thường cho nguyên đơn.

Cụm từ (phrase)

financial liabilityNghĩa vụ tài chính
joint liabilityTrách nhiệm liên đới
liability insurancedanh từBảo hiểm trách nhiệm dân sự
limited liabilitydanh từTrách nhiệm hữu hạn
personal liabilityTrách nhiệm cá nhân
product liabilityTrách nhiệm sản phẩm
limited-liabilitytính từCủa một thực thể kinh doanh, có trách nhiệm pháp lý đối với các khiếu nại pháp lý được giới hạn ở tài sản của chính thực thể đó và do đó không ảnh hưởng đến tài sản của chủ sở hữu cá nhân/nhà đầu tư của công ty
limited liability companydanh từCông ty trách nhiệm hữu hạn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khả năng xảy ra
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khả năng xảy ra, xác suấtThe likelihood of something happening.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " Meggins ," . " , son's .""Tôi phải nói rằng Maw và Meggins không chịu bất kỳ trách nhiệm nào," người kia tiếp tục. "Họ không thừa nhận bất kỳ trách nhiệm pháp lý nào, nhưng xem xét đến dịch vụ của con trai ông, họ muốn tặng ông một khoản tiền nhất định như sự bồi thường."
  • , , “ . don’t , don’t . , she’s .”Khi được hỏi liệu có lúc nào Huma trở thành gánh nặng đối với Hillary, một người thân cận lâu năm của gia đình Clinton, trả lời: "Chuyện gì cũng vậy thôi. Tôi không nghĩ thế, nhưng anh cũng biết tôi không có ý kiến gì. Hillary trung thành, nhưng rõ ràng bà ấy rất thực tế.
  • !Đôi khi anh đúng là một gánh nặng.

AI