Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự chịu trách nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An obligation, debt or responsibility owed to someone.
- Khoản nợ phải trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any kind of debt recorded on the right-hand side of a balance sheet.
- Gánh nặng, trở ngại, điểm bất lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A handicap that holds something back, a drawback, someone or something that is a burden to whoever is required to take care of them; a person or action that exposes others to greater risk.
- Người gây cản trở, gánh nặng của độidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person on a team that is more of a hindrance than a help.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liabilityDạng gốc (base form)
- liabilitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- liability (for sth)trách nhiệm pháp lý về việc gìThe company cannot accept liability for any damage caused by natural disasters.Công ty không thể chịu trách nhiệm pháp lý về bất kỳ thiệt hại nào do thiên tai gây ra.
- liability to sbtrách nhiệm pháp lý đối với aiThe company has liabilities to its employees.Công ty có trách nhiệm pháp lý đối với nhân viên của mình.
- liability to do sthtrách nhiệm pháp lý làm gìThe defendant admitted liability to compensate the claimant.Bị đơn thừa nhận trách nhiệm pháp lý bồi thường cho nguyên đơn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| financial liability | Nghĩa vụ tài chính | |
| joint liability | Trách nhiệm liên đới | |
| liability insurancedanh từ | danh từ | Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
| limited liabilitydanh từ | danh từ | Trách nhiệm hữu hạn |
| personal liability | Trách nhiệm cá nhân | |
| product liability | Trách nhiệm sản phẩm | |
| limited-liabilitytính từ | tính từ | Của một thực thể kinh doanh, có trách nhiệm pháp lý đối với các khiếu nại pháp lý được giới hạn ở tài sản của chính thực thể đó và do đó không ảnh hưởng đến tài sản của chủ sở hữu cá nhân/nhà đầu tư của công ty |
| limited liability companydanh từ | danh từ | Công ty trách nhiệm hữu hạn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khả năng xảy ra
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khả năng xảy ra, xác suấtThe likelihood of something happening.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc liabilityVí dụ
- " Meggins ," . " , son's .""Tôi phải nói rằng Maw và Meggins không chịu bất kỳ trách nhiệm nào," người kia tiếp tục. "Họ không thừa nhận bất kỳ trách nhiệm pháp lý nào, nhưng xem xét đến dịch vụ của con trai ông, họ muốn tặng ông một khoản tiền nhất định như sự bồi thường."
- , , “ . don’t , don’t . , she’s .”Khi được hỏi liệu có lúc nào Huma trở thành gánh nặng đối với Hillary, một người thân cận lâu năm của gia đình Clinton, trả lời: "Chuyện gì cũng vậy thôi. Tôi không nghĩ thế, nhưng anh cũng biết tôi không có ý kiến gì. Hillary trung thành, nhưng rõ ràng bà ấy rất thực tế.
- !Đôi khi anh đúng là một gánh nặng.
Xuất hiện ở từ khác
- debtdễ nhầm, đồng nghĩanghĩa pháp lý/kế toán rộng hơn, không chỉ tiền nợ.
- plustrái nghĩaChỉ điểm bất lợi hoặc gánh nặng.
- trumptrái nghĩaĐiều bất lợi hoặc gánh nặng; trái lập với lợi thế.
- responsabilidadTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 责任Tiếng Trungtương đương