Dịch

asset

B2danh từ (noun)
UK/ˈæsɛt/US/ˈæsɛt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật quídanh từA thing or quality that has value, especially one that generates cash flows.
  2. Tài sản, tài sản códanh từAny item recorded on the left-hand side of a balance sheet.
  3. Tài sản tái sử dụng, tài nguyêndanh từAny component, model, process or framework of value that can be leveraged or reused.
  4. Điệp viên, cơ sở ngầm, tay trongdanh từAn intelligence asset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assetDạng gốc (base form)
  2. assetsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • asset to sb/sthtài sản của ai/cái gìShe'll be an asset to the team.Cô ấy sẽ là một tài sản của đội.

Cụm từ (phrase)

asset managementdanh từQuản lý tài sản
financial assetdanh từTài sản tài chính
great assetVốn quý, nhân tố quý giá
liquid assetdanh từTài sản dễ hoán chuyển; Tài sản lỏng; tài sản dễ thanh tiêu
valuable assetTài sản quý giá
fixed assetdanh từTài sản cố định
asset classdanh từNhóm các công cụ tài chính có đặc điểm tài chính tương tự và hoạt động tương tự trên thị trường
hidden assetdanh từTài sản không được thể hiện trên bảng cân đối kế toán

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vốn tự có
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Vốn tự có, đường cong, hàng họA woman's breasts or buttocks or a man's genitalia.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ assets

  1. từ tiếng Anglo-Normanasetz
  2. từ tiếng Pháp cổassez“enough”

Ví dụ

  • , .Tài sản của tôi gồm có cổ phiếu ở các công ty chi trả cổ tức và vài căn hộ đem lại thu nhập từ tiền thuê.
  • “ Alexi .”“Tên nô lệ Alexi có hàng họ đẹp đấy.”
  • .Đó là một lợi thế tuyệt vời.

AI