Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nguồn lực, tài nguyêndanh từB1Something that a country, organization, or person has and can use to achieve an objective.
- tài liệu, học liệu, tư liệudanh từB1A book, equipment, or website that provides information for teachers and students.
- tài nguyên, tài nguyên hệ thốngdanh từB2Hardware or software available on a computer or network.
- tính tháo vát, khả năng xoay xởdanh từB2A person's ability to deal with difficult situations or solve problems creatively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resourceNguyên thể (infinitive)
- resourcesSố nhiều (plural)
- resourcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- resourcingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resource sb/sthcung cấp nguồn lực cho ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| valuable resource | Tài nguyên quý giá | |
| adequately resource | Cung cấp đầy đủ nguồn lực | |
| financial resource | Nguồn lực tài chính | |
| leave someone to their own resources | Để ai tự lo liệu lấy | |
| natural resourcedanh từ | danh từ | Tài nguyên thiên nhiên |
| online resource | Tài liệu trực tuyến | |
| system resource | Tài nguyên hệ thống | |
| teaching resource | Tài liệu giảng dạy |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cấp nguồn lực
- Cấp nguồn lực, cung cấp tài nguyênTo supply with resources.
Ví dụ
- .Nước là nguồn tài nguyên quý giá.
- .Đây là một nguồn tài liệu tuyệt vời.
- một người đàn ông hoặc phụ nữ tháo vát
Họ từ (word family)
cùng gốc resource- resourcefulCó tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặttính từC1
- resourcefulnessTài xoay xở, tài tháo vát, tài vặtdanh từC1
- resourceismXu hướng của con người coi môi trường tự nhiên là một tập hợp các nguồn tài nguyên cần được khai thácdanh từ
- resourceomeTất cả các nguồn tài nguyên sinh hóa có sẵn cho một nhà nghiên cứudanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- meansđồng nghĩaChỉ nguồn lực nói chung, bao gồm tài chính và nhân lực.
- sourcedễ nhầmResource là tài nguyên hoặc nguồn lực được sử dụng; source có thể là nơi, người, tài liệu hoặc tổ chức cung cấp thông tin hay vật chất. Với nghĩa động từ, source nghĩa là tìm và tiếp thu từ một nguồn.
- mediosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- posibilidadTiếng Tây Ban Nhatương đương
- recursosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 资料Tiếng Trungtương đương