Dịch

resourceism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xu hướng của con người coi môi trường tự nhiên là một tập hợp các nguồn tài nguyên cần được khai thácdanh từkhông đếm được (uncountable)A human tendency to regard the natural environment as a set of resources to be exploited.

Ví dụ

  • , .. "" .
  • , " " " " , ""; " " "," […]

AI