medios
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈmedjos/nguồn
Dạng gốc:medioNửa, rưỡi
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- truyền thông, giới truyền thông, báo đàidanh từA2mass media, including television, radio, newspapers, and the internet
- phương tiện, nguồn lực, tài lựcdanh từB1the financial resources, methods, or means needed to achieve something
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medios de transporte | Phương tiện giao thông | |
| poner los medios | Nỗ lực tìm mọi cách | |
| por sus propios medios | Bằng chính sức mình | |
| por todos los mediostrạng từ | trạng từ | Bằng mọi cách |
| medios socialesdanh từ | danh từ | Phương tiện truyền thông xã hội |
| el fin justifica los medioscụm từ | cụm từ | Mục đích biện minh cho phương tiện |
| el fin no justifica los medioscụm từ | cụm từ | Hai sai lầm không tạo nên một điều đúng, mục đích không biện minh cho phương tiện |
| medios de masas | Truyền thông đại chúng |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Giống đực số nhiều của medio
- masculine plural of medio
Xuất hiện ở từ khác
- posibilidadđồng nghĩaPhương tiện hoặc nguồn lực cần thiết để hành động.
- recursosđồng nghĩaChỉ phương tiện hoặc tiền bạc nói chung.
Họ từ (word family)
cùng gốc medioVí dụ
- .Anh ấy đã tự mình hoàn thành công việc bằng chính khả năng của mình.
- .Cô ấy đã đạt được tất cả những điều đó bằng chính thực lực của mình.
- .Điều quan trọng không phải là phương tiện mà là mục đích.