recursos là số nhiều của recurso
recurso
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/reˈkuɾso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trát, lệnhdanh từwrit
- Đơn kháng cáo, đơn khiếu nạidanh từappeal, writ
- Phương sách, cách xoay xởdanh từoption, choice
- Tài nguyên, nguồn lựcdanh từresource, means
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recursoDạng gốc (base form)
- recursosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interponer un recurso | Nộp đơn kháng cáo | |
| recursos humanos | Nguồn nhân lực | |
| recursos naturales | Tài nguyên thiên nhiên | |
| sin recursos | Không có tài sản | |
| recurso de amparodanh từ | danh từ | Lệnh bảo vệ |
| recurso de casación | Kháng nghị giám đốc thẩm | |
| recurso de apelación | Bắt mắt | |
| recurso natural | Tài nguyên thiên nhiên |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chỗ dựa
- Chỗ dựa, phao cứu sinhresort, refuge (something or someone turned to for safety)
Ví dụ
- .Các nhân viên là nguồn lực quý giá nhất của chúng tôi.
- .Cách giải quyết đó là vô dụng nhất.
- .Cô ấy cân nhắc việc kiện anh ta như một phương sách cuối cùng.