recurrir
B1động từ (verb)
/rekuˈriɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng đếnđộng từto resort to
- Kháng cáođộng từto appeal to
- Chuyển sangđộng từto turn to
- Kêu gọi (yêu cầu hoặc yêu cầu điều gì đó của một người)động từto call on (to request or ask something of a person)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể recurrirDanh động từ recurriendoPhân từ recurrido
| Presente | |
|---|---|
| yo | recurro |
| tú | recurres |
| él/ella/Ud. | recurre |
| nosotros | recurrimos |
| vosotros | recurrís |
| ellos/Uds. | recurren |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recurrir una sentencia | Kháng cáo bản án | |
| recurrir a la violencia | Dùng đến bạo lực |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kháng cáo
- to appeal
Họ từ (word family)
cùng gốc recurrirTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung