Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đối vớiđộng từWith to as particle
- Tập trung, nỗ lực, đặt tâm tríđộng từnội động từ (intransitive)To apply oneself; to focus; to get one's head down.
- Trở thànhđộng từnội động từ (intransitive)To become.
- Làm chođộng từngoại động từ (transitive)To cause (something or someone) to become.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn toNguyên thể (infinitive)
- turns toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turned toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn to dustđộng từ | động từ | Chết hoặc biến mất |
| turn to accountđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với turn to good account |
| turn to good accountđộng từ | động từ | Sử dụng tốt; tận dụng |
| turn to custardđộng từ | động từ | Thật tồi tệ |
| turn to ash | Hóa thành tro bụi | |
| turn to baycụm từ | cụm từ | Chống lại một cách tuyệt hảo |
| do a good turn tocụm từ | cụm từ | Giúp đỡ (ai) |
| turn to dust and ashescụm từ | cụm từ | Tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...) |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Tìm đến để nhờ
- Tìm đến để nhờ, hỏi ý kiếnTo consult for advice or help.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- "; , . , .""Không; bởi vì khi tôi từ lò rèn về vào ban đêm, ai cũng có thể thấy tôi đang cặm cụi làm việc đó. Nhưng cô thì chẳng bao giờ chịu làm việc đó cả, Biddy."
- .Sắt hóa gỉ khi có mặt không khí và nước.
- , . 4 , .Những con troll cô độc, cục mịch trong thần thoại Bắc Âu đôi khi bị hóa đá khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời. Barack Obama hy vọng rằng một số biện pháp được công bố vào ngày 4 tháng 6 sẽ có hiệu ứng làm tê liệt tương tự đối với hiện thân hiện đại của chúng, kẻ lạm dụng bằng sáng chế.