Dịch

run to

động từ (verb)
UK/ˌɹʌn tuː/US/ˌɹʌn tu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Lên đến, đạt tớiđộng từTo reach a particular maximum amount, size, value, etc.
  2. Có thể đạt tớiđộng từTo be capable of reaching or achieving.
  3. Tìm đến, nhờ cậyđộng từTo go to a responsible person or authority figure for support; to require another to support oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run toNguyên thể (infinitive)
  2. runs toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running toPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

run to the hillsđộng từĐồng nghĩa với take to the hills: chạy lên đồi
run to fatđộng từDần dần béo lên; tăng cân
run to earthđộng từTìm thấy ai đó hoặc cái gì đó sau một cuộc tìm kiếm lâu dài và khó khăn
run to wasteđộng từTrở nên không có khả năng hoặc vô dụng
run to groundđộng từĐuổi đến tận hang; truy nguyên đến tận gốc
run to woodcụm từPhát cáu, nổi giận
run toward someoneChạy về phía ai đó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tìm đến

Ví dụ

  • .Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.
  • , 5- .Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
  • 1,200 .

AI