Nghĩa chính
- Lên đến, đạt tớiđộng từTo reach a particular maximum amount, size, value, etc.
- Có thể đạt tớiđộng từTo be capable of reaching or achieving.
- Tìm đến, nhờ cậyđộng từTo go to a responsible person or authority figure for support; to require another to support oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- run toNguyên thể (infinitive)
- runs toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ran to (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- running toPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run to the hillsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với take to the hills: chạy lên đồi |
| run to fatđộng từ | động từ | Dần dần béo lên; tăng cân |
| run to earthđộng từ | động từ | Tìm thấy ai đó hoặc cái gì đó sau một cuộc tìm kiếm lâu dài và khó khăn |
| run to wasteđộng từ | động từ | Trở nên không có khả năng hoặc vô dụng |
| run to groundđộng từ | động từ | Đuổi đến tận hang; truy nguyên đến tận gốc |
| run to woodcụm từ | cụm từ | Phát cáu, nổi giận |
| run toward someone | Chạy về phía ai đó |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tìm đến
Ví dụ
- .Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.
- , 5- .Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
- 1,200 .