Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
run toward someone
UK
/ˈɹ
ʌ
n
t
ə
ˈ
w
ɔː
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈɹ
ʌ
n
ˈ
t
ɔɹ
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Chạy về phía ai đó
Ví dụ
Children
often
run
toward
a
familiar
person
.
Trẻ em thường chạy về phía một người quen.
Xuất hiện ở từ khác
toward
kết hợp
chạy về phía ai đó
AI
1
Chạy về phía ai đó
1
Chạy về phía ai đó
1
Chạy về phía ai đó