Dịch

run toward someone

UK/ˈɹʌn təˈwɔːd ˈsʌmwʌn/US/ˈɹʌn ˈtɔɹd ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Chạy về phía ai đó

Ví dụ

  • .Trẻ em thường chạy về phía một người quen.

AI