Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- về phía, hướng về.A2In the direction of a person, thing, or place.
- đối với, liên quan đến.A2In relation to a person, thing, idea, or event.
- nhằm, hướng tới.B1For the purpose of reaching an aim or result.
- gần, vào khoảng.B1Close to, or approximately at, a time or place.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attitude toward | Thái độ đối với | |
| lean toward | Nghiêng về | |
| move toward | Tiến về phía | |
| step toward | Bước tiến tới | |
| tend toward | Có xu hướng về | |
| work toward | Hướng tới | |
| attitude toward someone | Thái độ đối với ai đó | |
| feelings toward someone | Cảm tình đối với ai đó |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Dễ bảo
- không so sánh (not comparable)Dễ bảo, ngoan ngoãnYielding, pliant; docile; ready or apt to learn; not froward.
Họ từ (word family)
cùng gốc towardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitoward
- từ tiếng Anh cổtōweard
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tōward
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Adekar.Anh ấy chạy về hướng Adekar.
- ?Cảm xúc của bạn đối với anh ấy là gì?
- .Tôi đang tiết kiệm tiền cho việc nghỉ hưu.