Dịch

toward

A2giới từ (preposition)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. về phía, hướng về.A2In the direction of a person, thing, or place.
  2. đối với, liên quan đến.A2In relation to a person, thing, idea, or event.
  3. nhằm, hướng tới.B1For the purpose of reaching an aim or result.
  4. gần, vào khoảng.B1Close to, or approximately at, a time or place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

attitude towardThái độ đối với
lean towardNghiêng về
move towardTiến về phía
step towardBước tiến tới
tend towardCó xu hướng về
work towardHướng tới
attitude toward someoneThái độ đối với ai đó
feelings toward someoneCảm tình đối với ai đó

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Dễ bảo
  1. không so sánh (not comparable)Dễ bảo, ngoan ngoãnYielding, pliant; docile; ready or apt to learn; not froward.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitoward
  2. từ tiếng Anh cổtōweard
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tōward

Ví dụ

  • Adekar.Anh ấy chạy về hướng Adekar.
  • ?Cảm xúc của bạn đối với anh ấy là gì?
  • .Tôi đang tiết kiệm tiền cho việc nghỉ hưu.

AI